Học tiếng Nhật với chủ đề từ vựng dùng trong công sở

Với chuyên mục mỗi ngày một chủ đề, hãy cùng nhau học tiếng Nhật với trung tâm dạy tiếng nhật SOFL về từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề trong công chu trình văn phòng dưới đây nhé.

Học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả

Từ vựng tiếng Nhật là phần quan trọng không thể thiếu và phát triển nên hệ thống của bất kì ngôn ngữ nào trên thế giới, tiếng Nhật cũng không ngoại lệ. vì là ngôn ngữ tượng hình khác với tiếng Việt nên người học có thể cảm thấy khó khăn khi học thuộc từng nét chữ, kí tự của ngôn ngữ này.

Tổng hợp 38 từ vựng tiếng nhật nâng cao về chủ đề công chu trình trong văn phòng.

1. 仕事(shigoto): công chu trình

2. 求人 (kyuujin): tuyển người

3. 就職 (shuushoku): làm quá trình

4. 募集 ( boshuu): tuyển dụng

5. 急募 (kyuubo): tuyển người gấp

6. 応募 ( oubo): đăng kí, ứng tuyển

7. 履歴書 (rirekisho): đơn xin quá trình

8. 採用 (saiyoo): thực hiện

9. 雇う ( yatou): làm thuê

10. 入社(nyuusha): vào công ty làm quá trình

11. 新社(shinsha): người mới

12. 条件( jouken): điều kiện

13. 給与 (kyuuyo): lương

14. 給料 (kyuuryou):lương

15. 月給 (gettsukyuu): lương theo tháng

16. 時給 ( jikyuu): lương theo giờ
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả

Bạn có thể nhận thấy rằng đa phần những từ vựng đều là chữ Kanji, hoặc còn gọi là Hán tự nên rất khó nhớ để áp dụng chúng. Cùng nhau học tiếng Nhật tại SOFL khuyên bạn nên dùng những bí quyết học khác nhau để ghi nhớ được tất cả các từ vựng này một cách hiệu quả. Bạn có thể sử dụng tranh ảnh minh họa, tập liên tưởng các kí tự theo một sự vật, hiện tượng trong cuộc sống hay học tiếng Nhật qua bài hát, phim ảnh có sử dụng các từ vựng này,...

17. アルバイト(arubaito) làm thêm

18. 副業 (fukugyo) nghề phụ, chu trình làm thêm

19. 正業 (seigyou) nghề chính

20. 交通費 (kootsuuhi): phí đi lại

21. 手当て(teate): trợ cấp

22. 支給(shikyuu): trả lương

23. 収入 ( shuunyuu): thu nhập

24. 能力( nouryoku): năng lực

25. 問わない ( towanai): không vấn đề

26. 不問 ( fumon): không vấn đề

27. 年齢制限 ( nenreiseiken): giới hạn tuổi

28. 見習い(minarai): làm theo

29. 働き方 (hatarakikata): phương pháp việc

30. 勤務 (kinmu): công quá trình

31. フリーター: freetime: bán thời gian

32. 夜勤 (yakin): làm đêm

33. シフト: shift: thay đổi

34. 作業 (sagyou): công việc

35. 転職(tenshoku): chuyển công việc

36. 退職 ( taishoku): nghỉ việc

37. 転勤 (tenkin): chuyển quá trình

38. 失業(shitsugyou): thất nghiệp

Trên đây là tổng 38 từ vựng tiếng Nhật chủ đề công chu trình tại văn phòng trong chuyên đề cùng nhau học tiếng Nhật tại trung tâm tiếng Nhật SOFL. Chúc cả nhà học tập tốt.

Nhận xét